Thông số kỹ thuật Xe tải Kia 2.4 tấn tại Hải Phòng

Home » Thông số kỹ thuật Xe tải Kia 2.4 tấn tại Hải Phòng

Thông số kỹ thuật Xe tải Kia 2.4 tấn tại Hải Phòng

Thông số kỹ thuật Xe tải Kia 2.4 tấn tại Hải Phòng K165s được thực hiện lắp ráp bởi Thaco Trường Hải. 

Dòng xe tải Kia thông dụng nhất hiện nay.

Động cơ, phụ tùng có sẵn , dễ tìm, dễ thay thế.

Chất lượng Kia thương hiệu Hàn Quốc đã khẳng định.

Hệ thống Ngoại thất xe tải Kia 2.4 tấn 2t4 tại Hải Phòng:

Hệ thống Nội thất xe tải Kia 2.4 tấn Hải Phòng :

Hệ thống khung gầm – động cơ xe tải Kia 2.4 tấn Hải Phòng : 

Thông số kỹ thuật Xe tải Kia 2.4 tấn tại Hải Phòng

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO K165-CS/MB1-1

THACO K165-CS/TK1

THACO K165-CS/MB2-1

1

ĐỘNG CƠ
Kiểu

JT

JT

JT

Loại động cơ

Diesel, 04 kỳ,04 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Diesel, 04 kỳ,04 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Diesel, 04 kỳ,04 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh cc

2957

2957

2957

Đường kính x Hành trình piston mm

98 x 98

98 x 98

98 x 98

Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps/rpm

92 / 4000

92 / 4000

92 / 4000

Mô men xoắn cực đại N.m/rpm

195 / 2200

195 / 2200

195 / 2200

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp

Đĩa đơn khô, lò xo màng, dẫn động thủy lực

Đĩa đơn khô, lò xo màng, dẫn động thủy lực

Đĩa đơn khô, lò xo màng, dẫn động thủy lực

Số tay

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1= 5,192 / ih2=2,621 / ih3=1,536 / ih4=1,000 / ih5=0,865 / iR=4,432

ih1= 5,192 / ih2=2,621 / ih3=1,536 / ih4=1,000 / ih5=0,865 / iR=4,432

ih1= 5,192 / ih2=2,621 / ih3=1,536 / ih4=1,000 / ih5=0,865 / iR=4,432

Tỷ số truyền cuối

4,111

4,111

4,111

3

HỆ THỐNG LÁI
Kiểu hệ thống lái

Trục vít ê cu bi

Trục vít ê cu bi

Trục vít ê cu bi

4

HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh

– Phanh thủy lực, trợ lực chân không

– Cơ cấu phanh: trước đĩa, sau tang trống

– Phanh thủy lực, trợ lực chân không

– Cơ cấu phanh: trước đĩa, sau tang trống

– Phanh thủy lực, trợ lực chân không

– Cơ cấu phanh: trước đĩa, sau tang trống

5

HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

6

LỐP VÀ MÂM
Hiệu

 

Thông số lốp Trước/sau

6.50-16/5.50-13

6.50-16/5.50-13

6.50-16/5.50-13

7

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (D x R x C) mm

5465 x 1850 x 2540

5500 x 1800 x 2555

5520 x 1810 x 2555

Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C) mm

3500 x 1670 x 1700

3500 x 1670 x 1700

3500 x 1670 x 1700

Chiều dài cơ sở mm

2760

2760

2760

Vệt bánh xe Trước/sau

1470 / 1270

1470 / 1270

1470 / 1270

Khoảng sáng gầm xe mm

150

150

150

8

TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng bản thân kg

2205

2255

2200

Tải trọng cho phép kg

2400

2300

2350

Trọng lượng toàn bộ kg

4800

4750

4745

Số chỗ ngồi Chỗ

03

03

9

ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc %

26,6

26,9

26,6

Bán kính vòng quay nhỏ nhất m

5,5

5,5

5,5

Tốc độ tối đa Km/h

87

88

87

Dung tích thùng nhiên liệu lít

60

60

60

Thông tin liên hệ:

Đại lý Thaco Hải Phòng – Đại Lý Thaco Trọng Thiện

Hotline: 0936.766.663 – Mr Trung – Chuyên viên kinh doanh

Email: nguyentientrung.trongthien@gmail.com

Website: xetaihaiphong.com.vn

Facebook: https://www.facebook.com/xetaihaphong/

By | 2018-07-10T02:11:37+00:00 Tháng Một 29th, 2018|Xe Tải Kia K165s 2.4 tấn|
Call Now Button